|
Liên kết website |
|
Lượt truy cập: 184041 |
|
| Nhân Lực của SETESU |
|
Danh sách nhân lực tham gia các đề tài nghiên cứu khoa học của
Liên hiệp Khoa học
Kinh tế - Kỹ thuật - Môi trường Miền Nam (SETESU) bao gồm:
1. Danh sách
nhân lực có trình độ Tiến sỹ, học hàm Giáo sư, Phó giáo sư:
|
STT
|
Họ và Tên
|
Chuyên môn được đào tạo
|
|
1
|
GS.TS. Đỗ
Thị Kim Liên
|
Giáo dục học
|
|
2
|
PGS.TS. Chu Thị Thủy An
|
Giáo dục học
|
|
3
|
PGS.TS.
Lê Thị Hoa
|
Tâm lý học
|
|
4
|
PGS. TS.
Bùi Chí Hoàng
|
Sử học
|
|
5
|
PGS.TS.
Nguyễn Thị Hường
|
Giáo dục học
|
|
6
|
PGS.TS.
Đào Tam
|
Toán học
|
|
7
|
PGS.TS.
Thái Văn Thành
|
Giáo dục
|
|
8
|
PGS.TS.
Nguyễn Thị Mỹ Trinh
|
Tâm lý học
|
|
9
|
PGS.TS.
Nguyễn Bá Minh
|
Tâm lý học
|
|
10
|
PGS.TS.
Nguyễn Đình Nhâm
|
Sinh học
|
2. Danh sách nhân lực có trình độ Tiến sỹ:
|
STT
|
Họ và Tên
|
Chuyên môn được đào tạo
|
|
1
|
TS. Nguyễn
Đức Ân
|
Ngữ văn
|
|
2
|
TS. Trần
Văn Bảo
|
Sử học
|
|
3
|
TS. Đinh
Thị Kim Chi
|
Kinh tế chính trị
|
|
4
|
TS.
Nguyễn Hoa Du
|
Hóa học
|
|
5
|
TS. Phan
Huy Dũng
|
Triết học
|
|
6
|
TS.
Nguyễn Minh Đức
|
Tâm lý lâm sàng
|
|
7
|
TS. Cao
Cự Giác
|
Hóa học
|
|
8
|
TS.
Nguyễn Thị Vân Hà
|
Môi trường
|
|
9
|
TS.
Nguyễn Ngọc Hiền
|
Y khoa
|
|
10
|
TS.
Nguyễn Quang Hồng
|
Lịch sử
|
|
11
|
TS.
Nguyễn Khắc Huấn
|
Ngôn ngữ học
|
|
12
|
TS.
Nguyễn Mạnh Hùng
|
Văn học
|
|
13
|
TS.
Nguyễn Văn Kha
|
Ngữ văn
|
|
14
|
TS. Phan
Quốc Lâm
|
Tâm lý học
|
|
15
|
TS.
Trương Văn Nam
|
Hóa học
|
|
16
|
TS. Chu Thị Hà Thanh
|
Văn học
|
|
17
|
TS. Trần
Viết Thụ
|
Lịch sử
|
|
18
|
TS.
Nguyễn Anh Tuấn
|
Triết học
|
|
19
|
TS. Lê
Thanh Bình
|
Quản trị kinh doanh
|
|
20
|
TS.
Nguyễn Thanh Quang
|
Công nghệ thông tin
|
3. Đội ngũ nhân lực có trình độ Thạc sỹ:
|
STT
|
Họ và Tên
|
Chuyên môn được đào tạo
|
|
1
|
Th.S Nguyễn
Như An
|
Giáo dục học
|
|
2
|
Th.S Trần
Hữu Bằng
|
Môi trường
|
|
3
|
Th.S Đỗ
Thị Cúc
|
Tâm Lý học
|
|
4
|
Th.S Võ
Thị Minh Hằng
|
Môi trường
|
|
5
|
Th.S
Lương Thị Kim Hồng
|
Xây dựng
|
|
6
|
Th.S Bùi
Tuấn Khanh
|
Kinh tế
|
|
7
|
Th.S
Nguyễn thị Linh Nhâm
|
Triết học
|
|
8
|
Th.S
Nguyễn Kim Nam
|
Kinh tế
|
|
9
|
Th.S Tô
Bá Quỳnh
|
Xây dựng
|
|
10
|
Th.S
Nguyễn Xuân Thọ
|
Kiến Trúc Sư
|
|
11
|
Th.S
Hoàng Mạnh Tùng
|
Kinh tế
|
|
12
|
Th.S
Vương thị Tuấn Oanh
|
Công nghệ thông tin
|
4. Đội ngũ nhân lực có trình độ đại học:
|
STT
|
Họ và Tên
|
Chuyên môn được đào tạo
|
|
1
|
CN. Lâm
Ngọc An
|
Anh Văn
|
|
2
|
CN.
Nguyễn Thị Từ An
|
Xã hội học
|
|
3
|
CN. Cao
Thị Ánh
|
Giáo dục học
|
|
4
|
CN. Lê
Thị Chi
|
Xã hội học
|
|
5
|
CN.
Nguyễn Thị Mỹ Dung
|
Tâm lý học
|
|
6
|
CN. Phan
Thị Hạnh
|
Kinh tế
|
|
7
|
CN. Võ
Thị Thúy Hằng
|
Vật lý
|
|
8
|
CN. Phạm
Thị Thu Hiền
|
Anh Văn
|
|
9
|
CN.
Nguyễn Thị Quỳnh Ngọc
|
Ngôn ngữ học
|
|
10
|
CN. Trần
Thanh Phong
|
Triết học
|
|
11
|
CN. Khổng
Mạnh Thoại
|
Sư phạm
|
|
12
|
KTS.
Trịnh Anh Đức
|
Kiến trúc sư
|
|
13
|
KTS.
Nguyễn Quốc Huy
|
Kiến trúc sư
|
|
14
|
KTS. Trần
Vĩnh Khiêm
|
Kiến trúc sư
|
|
15
|
KTS.
Nguyễn Công Hiền
|
Kiến trúc sư
|
|
16
|
CN. Trần
Lương Dũng
|
Môi trường
|
|
17
|
KS.
Nguyễn Quang Đạt
|
Cơ khí
|
|
18
|
CN. Dương
Chí Hợp
|
Môi trường
|
|
19
|
KS. Phạm
Ngọc Hoàng
|
Cơ khí
|
|
20
|
KS. Lê
Quang Hưng
|
Điện Công nghiệp
|
|
21
|
KS. Dương
Đình Quân
|
Xây dựng cầu đường
|
|
22
|
KS. Phạm
Minh Quang
|
Kỹ sư xây dựng
|
|
23
|
KS. Lê
Văn Thông
|
Kỹ sư xây dựng
|
|
24
|
KS.
Nguyễn Quốc Trung
|
Kỹ sư xây dựng
|
|
25
|
KS. Châu
Văn Việt
|
Kỹ sư xây dựng
|
|
 |
Cùng danh mục
|
|
|
|
|
|
Đơn vị thành viên |
|
|
|
|
Hotline |
|
+8408 38 724 054 +84 90 300 4236
|
|
Hỗ trợ Online |
|
|
|
|
|
|